se sucrer

tự động từ
  1. (thân mật) lấy đường (bỏ vào đó uống)
    • Sucrez-vous, s'il vous plat
      xin anh lấy đường đi
  2. (nghĩa bóng, thân mật) vớ (lợi) (về phần mình)
    • Il s'est bien sucré dans cette affaire
      trong việc ấy hắn vớ bẫm